21-04-2012, 10:09 AM
BẢNG GIỜ HIỆN NAY Ở VIỆT NAM THEO MÚI GIỜ GMT + 7
Tháng Tý (11): đầu giờ Tý là 23 giờ 10 phút (đầu giờ Ngọ là 11 giờ 10 phút)
Tháng Sửu (12) và tháng Hợi (10 ): đầu giờ Tý là 23 giờ 20 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 20 phút)
Tháng Dần (1) và tháng Tuất (9) : đầu giờ Tý là 23 giờ 30 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 30 phút)
Tháng Mão (2) và tháng Dậu ( 8): đầu giờ Tý là 23 giờ 40 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 40 phút)
Tháng Thìn (3 ) và tháng Thân (7 ): đầu giờ Tý là 23 giờ 50 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 50 phút)
Tháng Tỵ (4 ) và tháng Mùi (6 ): đầu giờ Tý là 0 giờ (giờ Ngọ là 12 giờ đúng)
Tháng Ngọ ( 5 ): đầu giờ Tý là 0 giờ 10 phút (và giờ Ngọ là 12 giờ 10 phút)
Tháng Tý (11): đầu giờ Tý là 23 giờ 10 phút (đầu giờ Ngọ là 11 giờ 10 phút)
Tháng Sửu (12) và tháng Hợi (10 ): đầu giờ Tý là 23 giờ 20 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 20 phút)
Tháng Dần (1) và tháng Tuất (9) : đầu giờ Tý là 23 giờ 30 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 30 phút)
Tháng Mão (2) và tháng Dậu ( 8): đầu giờ Tý là 23 giờ 40 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 40 phút)
Tháng Thìn (3 ) và tháng Thân (7 ): đầu giờ Tý là 23 giờ 50 phút (và giờ Ngọ là 11 giờ 50 phút)
Tháng Tỵ (4 ) và tháng Mùi (6 ): đầu giờ Tý là 0 giờ (giờ Ngọ là 12 giờ đúng)
Tháng Ngọ ( 5 ): đầu giờ Tý là 0 giờ 10 phút (và giờ Ngọ là 12 giờ 10 phút)
Phạ Sự , Nhẫn Sự , Bất Sinh Sự
Bình Tâm , Thủ tâm , Mạc Sinh Tâm
怕 事 , 忍 事 , 不 生 事
平 心 . 守 心 . 莫 生 心
Bình Tâm , Thủ tâm , Mạc Sinh Tâm
怕 事 , 忍 事 , 不 生 事
平 心 . 守 心 . 莫 生 心
