23-03-2012, 12:23 AM
Phần 5 : Đồng thanh tương ứng.
Tuần triệt tại cung Dương, an tại nơi can tháng là Giáp, Nhâm. Đại biểu cho Càn - dương tính
Tuần triệt an tại cung Âm, an tại nơi can tháng là Ất, Quý. Đại biểu cho Khôn - Âm tính.
Sao thuận theo nó, không bị nó ảnh hưởng
Sao nghịch với nó, bị nó tác họa.
Ví dụ 1: Triệt tại Sửu, Mệnh Âm Dương.
Triệt sửu, âm tính, thuận. Thái Âm thuận - sống. Thái Dương nghịch - Bị triệt phá.
( Bố mất, công danh hỏng, mắt trái kém.. tướng ăn mạnh Thái Âm...)
Ví dụ 2 : Tuần tại Thìn, Kình Dương đóng
Tuần thìn, dương tính, nghịch... Kình Dương thuận ( Tính từ lộc tồn). Thuận nghịch tương phản. Kình Dương bị chế giải.
Tuần triệt tại cung Dương, an tại nơi can tháng là Giáp, Nhâm. Đại biểu cho Càn - dương tính
Tuần triệt an tại cung Âm, an tại nơi can tháng là Ất, Quý. Đại biểu cho Khôn - Âm tính.
Sao thuận theo nó, không bị nó ảnh hưởng
Sao nghịch với nó, bị nó tác họa.
Ví dụ 1: Triệt tại Sửu, Mệnh Âm Dương.
Triệt sửu, âm tính, thuận. Thái Âm thuận - sống. Thái Dương nghịch - Bị triệt phá.
( Bố mất, công danh hỏng, mắt trái kém.. tướng ăn mạnh Thái Âm...)
Ví dụ 2 : Tuần tại Thìn, Kình Dương đóng
Tuần thìn, dương tính, nghịch... Kình Dương thuận ( Tính từ lộc tồn). Thuận nghịch tương phản. Kình Dương bị chế giải.
